Mô-đun khuếch đại RF hàng rào điện tử B3 20W với LNA
Mô-đun khuếch đại RF hàng rào điện tử ZDTECH B3 20W là một thành phần RF được thiết kế cho một dải tần số cụ thể với hiệu suất tuyệt vời và nhiều chức năng. Mô-đun bao gồm một kênh truyền (PA) và một kênh thu (LNA), và tần số hoạt động của nó lần lượt là 1805-1880MHz và 1710-1785MHz.
Về mặt truyền dẫn, mô-đun có thể xuất ra công suất lên đến 43±1dBm và có độ khuếch đại là 50±1dB, trong khi phạm vi điều chỉnh độ khuếch đại là ≥25dB và bước điều chỉnh độ khuếch đại tối thiểu là 1dB. Ngoài ra, nó còn hỗ trợ điều khiển mức tự động (ALC), phạm vi dao động ≤2.0dB và tỷ lệ công suất kênh lân cận (ACPR) là ≤-45dBc để đảm bảo độ ổn định và độ tinh khiết của tín hiệu.
Về mặt thu sóng, module có độ lợi 25±1dB, đồng thời hỗ trợ phạm vi điều chỉnh độ lợi ≥25dB và bước điều chỉnh tối thiểu 1dB. Hệ số nhiễu ≤1.8dB và mức đầu vào tối đa là 0dBm, đảm bảo độ nhạy thu sóng trong môi trường tín hiệu yếu. Ngoài ra, module còn có khả năng triệt nhiễu ngoài băng tần tuyệt vời, đáp ứng nhiễu trong dải tần 9kHz~1GHz và 1GHz~12.75GHz lần lượt là ≤-36dBm/30kHz và ≤-30dBm/30KHz.
Điện áp hoạt động của mô-đun là ≤3.5A/DC+28V, và phạm vi nhiệt độ hoạt động là -25~+55℃, phù hợp với nhiều môi trường khắc nghiệt khác nhau. Cổng RF sử dụng giao diện MCX-KHD và SMA-KHD, thuận tiện để kết nối với các thiết bị khác nhau. Đồng thời, mô-đun cũng cung cấp đầu nối 5569 làm đầu nối nguồn, có đặc điểm là khoảng cách 4.2MM và ghế kim cong 2*3PIN.
Để thực hiện giám sát trạng thái làm việc của mô-đun, mô-đun cũng cung cấp giao diện giám sát RS485, hỗ trợ tốc độ truyền tùy chọn 9600/19200 (mặc định là 19200). Kích thước của nó là 130x110x21mm, nhỏ gọn và nhẹ, dễ dàng tích hợp vào các hệ thống khác nhau.
Tóm lại, mô-đun khuếch đại RF hàng rào điện tử B3 20W có hiệu suất tuyệt vời, nhiều chức năng và khả năng thích ứng tốt, là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng RF như hệ thống hàng rào điện tử.
| Chỉ số mục | Kênh phát (PA) | Kênh thu (LNA) |
| Tần số làm việc | 1805~1880MHz | 1710~1785MHz |
| Công suất đầu ra bão hòa | 43±1dBm | -10±1dBm |
| Nhận được | 50±1dB | 25±1dB |
| Phạm vi điều chỉnh độ lợi | ≥25dB | ≥25dB |
| Bước điều chỉnh độ lợi | 1dB | 1dB |
| Kiểm soát mức tự động ALC | ≥10dB | / |
| Độ phẳng trong băng tần | 2.0dB | 2.0dB |
| ACPR | ≤-45dBc | / |
| Máy tính điện tử | ≤5% | / |
| Hình ảnh tiếng ồn | / | ≤1,8dB |
| Đầu vào không mất mát tối đa | 0dBm | -10dBm |
| Cựa ngoài băng tần | 9kHz~1GHz@≤-36dBm/30kHz 1GHz~12,75GHz@≤-30dBm/30KHz | |
| VSWR | ≤1,5 | |
| Dòng điện/điện áp làm việc | 3,5A/DC+28V | |
| Nhiệt độ làm việc | -25~+55℃ | |
| Cổng RF | PA IN, LNA IN, MCX-KHD cho cổng LNA OUT; SMA-KHD cho PA OUT | |
| Đầu nối | Đầu nối 5569, Bước 4.2MM, Khối chân cong 2*3PIN | |
| Giao diện giám sát | Chân 1:RS485A; Chân 2:L/EN(NC) Chân 3:P/IN(NC); Chân 4: RS485B Chân 5: GND; Chân 6: +28V. | |






